additive
tính từ, danh từC2- additives
additive nghĩa là phụ gia (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
additive là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: designating or involving an equation whose terms are of the first degree.
Các nét nghĩa của từ additive
- 1
tính từC2
designating or involving an equation whose terms are of the first degree
chỉ định hoặc liên quan đến một phương trình có số hạng ở mức độ đầu tiêndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa linear
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
additive inverse37 lần trong kho sách
countably additive10 lần trong kho sách
additive counterfactuals7 lần trong kho sách
additive blending32 lần trong kho sách
additive bilingualism7 lần trong kho sách
additive manufacturing18 lần trong kho sách
additive synthesis9 lần trong kho sách
- 2
tính từC2
characterized or produced by addition
đặc trưng hoặc được sản xuất bằng cách bổ sungdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa subtractive
- 3
danh từC2
something added to enhance food or gasoline or paint or medicine
một cái gì đó được thêm vào để tăng cường thực phẩm hoặc xăng dầu hoặc sơn hoặc thuốcdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về additive
additive nghĩa là gì?
additive nghĩa là phụ gia (bản dịch máy, chưa biên tập). additive là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: designating or involving an equation whose terms are of the first degree.
additive được dùng trong câu như thế nào?
The creation of a part via adding layers is additive machining. («Hobbyist CNC Machining/CNC Overview», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=266644 (bản sửa đổi 3465699).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/additive, mã đối chiếu EV-F5154D6B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng