Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “village”

1.359 câu thật có từ village hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: village nghĩa là làng. village là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a community of people smaller than a town. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ village

Danh sách câu dẫn chứng (30 câu)

Từ hay đi cùng village

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
native village1.313 lần
neighbouring village961 lần
indian village1.443 lần
small village2.083 lần
village street1.277 lần
fishing village621 lần
village inn550 lần
village church1.027 lần
neighboring village440 lần
whole village1.531 lần
deserted village451 lần
little village4.050 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ village

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ village trong kho câu?
Kho câu có 1.359 câu có từ village hoặc các dạng của từ, trích từ 885 tác phẩm và tài liệu. 24 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ village xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ village gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 421 câu, rồi Bậc B1 với 264 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ village?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ village: Quá khứ đơn (272 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (112 câu), Câu phủ định (105 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.