fishing
danh từA1- fishings
fishing nghĩa là câu cá (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
fishing là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of someone who fishes as a diversion.
Các nét nghĩa của từ fishing
- 1
danh từA1
the act of someone who fishes as a diversion
hành động của một người câu cá như một trò tiêu khiểndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa sportfishing
- 2
danh từA1
the occupation of catching fish for a living
nghề đánh bắt cá để kiếm sốngdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về fishing
fishing nghĩa là gì?
fishing nghĩa là câu cá (bản dịch máy, chưa biên tập). fishing là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of someone who fishes as a diversion.
fishing được dùng trong câu như thế nào?
The request must be specific and relate to a particular statement of case, and must not be a general fishing expedition. («Acing the SQE/Dispute Resolution», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=455445 (bản sửa đổi 4443978).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/fishing, mã đối chiếu EV-A02B3B9C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng