Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

stink

động từB2
US/ˈstɪŋk/
stinked
stinking
stinks

stink nghĩa là hôi thối (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

stink là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: be extremely bad in quality or in one's performance.

Các nét nghĩa của từ stink

  1. 1

    động từB2

    be extremely bad in quality or in one's performance

    cực kỳ tệ về chất lượng hoặc hiệu suất của một ngườidịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
    • stink pots56 lần trong kho sách

    • stinkard stink6 lần trong kho sách

    • stink lizaveta6 lần trong kho sách

    • stink bug13 lần trong kho sách

  2. 2

    động từB2

    smell badly and offensively

    có mùi khó chịu và khó chịudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa reek

Câu hỏi thường gặp về stink

stink nghĩa là gì?

stink nghĩa là hôi thối (bản dịch máy, chưa biên tập). stink là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: be extremely bad in quality or in one's performance.

stink được dùng trong câu như thế nào?

You were liable to the danger that it might remain on your hands as spoiled waste, as stinking rubbish. (Mór Jókai, Timar's Two Worlds. Nguồn: Project Gutenberg #31409.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/stink, mã đối chiếu EV-C7CEE27E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “stink” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa stink và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

You were liable to the danger that it might remain on your hands as spoiled waste, as stinking rubbish.

Bạn có thể phải đối mặt với nguy cơ nó có thể đọng lại trên tay bạn như một thứ rác rưởi hư hỏng, như thứ rác rưởi hôi hám.dịch máy, chưa biên tập

Mór Jókai, Timar's Two Worlds. Nguồn: Project Gutenberg #31409. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
When on fire, it blazed as high as our maintop, throwing out flames, heat, and stink quite enough to drive any one away.

Khi bốc cháy, nó bốc cháy cao tới tận mái nhà chính của chúng tôi, tỏa ra lửa, hơi nóng và mùi hôi thối đủ để xua đuổi bất kỳ ai.dịch máy, chưa biên tập

Frederick Marryat, Olla Podrida. Nguồn: Project Gutenberg #23139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Stink bombs do expire, since the longer they are not used the less effective they are.
«Stink bomb», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=258141 (bản sửa đổi 9645736). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Then humming thrice, he assumed a most ridiculous solemnity of aspect, and entered into a learned investigation of the nature of stink.
T. Smollett, The Expedition of Humphry Clinker. Nguồn: Project Gutenberg #2160. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I'll learn her to come to me stinking of the musk-cat.”
Charles Reade, The Cloister and the Hearth. Nguồn: Project Gutenberg #1366. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“Yes, that may happen,” he said quietly, politely stepping aside to let the visitor enter, the stinking corridor first.

“Ừ, điều đó có thể xảy ra,” anh nói nhẹ nhàng, lịch sự bước sang một bên để khách bước vào, hành lang hôi hám trước.dịch máy, chưa biên tập

Leo, graf Tolstoy, Resurrection. Nguồn: Project Gutenberg #1938. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Not only their skin is black and hair curled and noses flat, but they stink so."
Laura S. Haviland, A Woman's Life-Work: Labors and Experiences of Laura S. Haviland. Nguồn: Project Gutenberg #7295. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
The stink of the mud, strong enough to break a window, mingled fraternally with that of the sour manioc.
Mary Henrietta Kingsley, West African studies. Nguồn: Project Gutenberg #38870. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
May the bread on his table turn into rottenness, and the wine into stinking juice!
Bolesław Prus, The Pharaoh and the Priest: An Historical Novel of Ancient Egypt. Nguồn: Project Gutenberg #23646. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
“I have finished mine, saved up the last to smoke just before they put me into that stinking basket.”
H. Rider Haggard, Queen Sheba's Ring. Nguồn: Project Gutenberg #2602. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
They discharged Snigger for breach of orders, substituting a relative of Mr. Stink.
Edward Jenkins, Ginx's Baby: His Birth and Other Misfortunes; a Satire. Nguồn: Project Gutenberg #581. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Eating coarse food they were often compelled to eat it in the company of quarrelsome peasants, heavy with drink and stinking of garlic.
John Cordy Jeaffreson, The Real Shelley. New Views of the Poet's Life. Vol. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #41748. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB