E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tissue”

382 câu thật có từ tissue hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tissue nghĩa là mô. tissue là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: part of an organism consisting of an aggregate of cells having a similar structure and function. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tissue

Danh sách câu dẫn chứng (46 câu)

Từ hay đi cùng tissue

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
connective tissue432 lần
adipose tissue217 lần
cellular tissue87 lần
fibrous tissue72 lần
muscle tissue142 lần
tissue paper750 lần
scar tissue73 lần
tissue of falsehoods53 lần
vascular tissue40 lần
neural tissue46 lần
subcutaneous tissue32 lần
muscular tissue50 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tissue

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tissue trong kho câu?
Kho câu có 382 câu có từ tissue hoặc các dạng của từ, trích từ 303 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tissue xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tissue gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 137 câu, rồi Bậc B1 với 93 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tissue?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tissue: Mệnh đề quan hệ với which, whose (46 câu), can và could (35 câu), may và might (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.