Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

fondly

trạng từB2
US/ˈfɑndli/

fondly nghĩa là trìu mến (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

fondly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with fondness.

Các nét nghĩa của từ fondly

  1. 1

    trạng từB2

    with fondness

    với sự yêu thíchdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa lovingly

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
    • fondly cherished159 lần trong kho sách

    • fondly hoped459 lần trong kho sách

    • fondly imagined201 lần trong kho sách

    • fondly stroking37 lần trong kho sách

    • fondly attached129 lần trong kho sách

    • gazing fondly100 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về fondly

fondly nghĩa là gì?

fondly nghĩa là trìu mến (bản dịch máy, chưa biên tập). fondly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with fondness.

fondly được dùng trong câu như thế nào?

Many buds now bloomed beside her, and her soft face glowed with motherly pride, as she bent fondly over them. (Louisa May Alcott, Flower Fables. Nguồn: Project Gutenberg #163.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/fondly, mã đối chiếu EV-0BE08219. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “fondly” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa fondly và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Many buds now bloomed beside her, and her soft face glowed with motherly pride, as she bent fondly over them.

Nhiều nụ hoa giờ đã nở rộ bên cạnh cô, và khuôn mặt dịu dàng của cô ánh lên niềm tự hào của người mẹ khi cô cúi xuống âu yếm chúng.dịch máy, chưa biên tập

Louisa May Alcott, Flower Fables. Nguồn: Project Gutenberg #163. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He had taken it out of his pocket, and he held it, smiling fondly upon it.

Anh ta lấy nó ra khỏi túi, cầm nó và mỉm cười trìu mến.dịch máy, chưa biên tập

William Dean Howells, April Hopes. Nguồn: Project Gutenberg #3404. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The father was wedded to his calling and fondly hoped the boy would follow in his footsteps in mechanical pursuits.

Người cha đã hết lòng với tiếng gọi của mình và hy vọng cậu bé sẽ theo bước ông theo đuổi đam mê máy móc.dịch máy, chưa biên tập

Al. G. Field, Watch yourself go by. Nguồn: Project Gutenberg #20375. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
His nephew caught the withered hand, and kneeling down, pressed it reverentially and fondly to his lips.
Grace Aguilar, The Vale of Cedars; Or, The Martyr. Nguồn: Project Gutenberg #12725. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The young man turned his dark liquid orbs fondly upon the ingenuous face of his betrothed.

Chàng trai trìu mến hướng những quả cầu chất lỏng sẫm màu của mình lên khuôn mặt ngây thơ của vị hôn thê của mình.dịch máy, chưa biên tập

Bret Harte, Condensed Novels. Nguồn: Project Gutenberg #2277. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Sylvia kissed it fondly, making a little moan of sad, passionate tenderness as she did so.
Elizabeth Cleghorn Gaskell, Sylvia's Lovers: Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #4536. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Gomez Arias was fondly indulging in these pleasing reveries, when his man, Roque, suddenly burst upon him with a look full of information.

Gomez Arias đang say sưa đắm chìm trong những giấc mơ dễ chịu này thì người đàn ông của anh, Roque, bất ngờ nhìn anh với ánh mắt đầy thông tin.dịch máy, chưa biên tập

Joaquín Telesforo de, 1799?-1835 Trueba y Cosío, Gómez Arias Or, The Moors of the Alpujarras, A Spanish Historical Romance.. Nguồn: Project Gutenberg #29916. · Bản dịch tiếng Anh
He laid me on the bed, and he spoke so kindly, reproaching me for not taking more care of myself--but so fondly!
Maria Edgeworth, Tales and Novels: Volume 10 Helen. Nguồn: Project Gutenberg #8531. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Finn followed him and stood by him for a while and thought kindly and fondly of him and could find nothing to say.
Carl Ewald, The Old Room. Nguồn: Project Gutenberg #62883. · Bản dịch tiếng Anh
You touch them as lovingly as you do President or the dogs, and look at them as fondly as you do at old Aunt Mary."

Bạn chạm vào chúng một cách đáng yêu như cách bạn chạm vào Tổng thống hay những chú chó, và nhìn chúng một cách trìu mến như bạn nhìn dì Mary già."dịch máy, chưa biên tập

Nell Speed, Molly Brown's Post-Graduate Days. Nguồn: Project Gutenberg #36230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"My darling!" he answered fondly, "this man is my elder brother--my father's son.
Hesba Stretton, Half Brothers. Nguồn: Project Gutenberg #59094. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
But the photograph that Lady Bligh looked at longest, and most fondly, was a faded one of Alfred and Granville as mere schoolboys.
E. W. Hornung, A Bride from the Bush. Nguồn: Project Gutenberg #38388. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB