Cụm từ đi cùng với: tissue
Phân tích 12 cụm từ kết hợp tự nhiên đi cùng “tissue” có tần suất sử dụng thực tế cao nhất và chỉ số gắn kết ngữ liệu logDice.
connective tissue★ Rất mạnh10.4
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 432 lần
adipose tissue★ Rất mạnh9.5
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 217 lần
cellular tissueMạnh7.9
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 87 lần
fibrous tissueMạnh7.8
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 72 lần
muscle tissueMạnh7.8
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 142 lần
tissue paperMạnh7.5
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 750 lần
scar tissueMạnh7.4
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 73 lần
tissue of falsehoodsMạnh7.2
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 53 lần
vascular tissueTự nhiên7.0
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 40 lần
neural tissueTự nhiên6.9
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 46 lần
subcutaneous tissueTự nhiên6.7
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 32 lần
muscular tissueTự nhiên6.6
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 50 lần
Khép kín vòng lặp học sâu với tissue
Nắm chắc cụm từ, tra nghĩa phân tầng CEFR và rèn luyện trắc nghiệm để nhớ lâu.