Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

carbonise

động từC2
carbonised
carbonises
carbonising

carbonise nghĩa là cacbon hóa (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

carbonise là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: unite with carbon.

Các nét nghĩa của từ carbonise

  1. 1

    động từC2

    unite with carbon

    đoàn kết với carbondịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa carbonize · carburize · carburise

  2. 2

    động từC2

    turn into carbon, as by burning

    biến thành carbon, như bằng cách đốt cháydịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa carbonize

Câu hỏi thường gặp về carbonise

carbonise nghĩa là gì?

carbonise nghĩa là cacbon hóa (bản dịch máy, chưa biên tập). carbonise là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: unite with carbon.

carbonise được dùng trong câu như thế nào?

We knew what we wanted; a carbonised tissue, which would withstand the electric current in a vacuum for, say, a thousand hours. (Robert Barr, The Triumphs of Eugène Valmont. Nguồn: Project Gutenberg #19369.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/carbonise, mã đối chiếu EV-7EB494CC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “carbonise” được dùng ra sao trong câu thật

6 câu tiêu biểu có chứa carbonise và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

We knew what we wanted; a carbonised tissue, which would withstand the electric current in a vacuum for, say, a thousand hours.

Chúng tôi biết mình muốn gì; một mô bị cacbon hóa, có thể chịu được dòng điện trong chân không trong khoảng một nghìn giờ.dịch máy, chưa biên tập

Robert Barr, The Triumphs of Eugène Valmont. Nguồn: Project Gutenberg #19369. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"This is distressing," said brave Tom Hunter, whilst his wooden legs were carbonising at the fireplace of the smoking-room.
Jules Verne, The Moon-Voyage. Nguồn: Project Gutenberg #12901. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
While I was resting I stooped down to pick up a stone, and at the same time lifted a little bit of carbonised-looking stuff.

Trong lúc nghỉ ngơi, tôi cúi xuống nhặt một hòn đá, đồng thời nhấc một ít vật trông như bị cacbon hóa.dịch máy, chưa biên tập

Bertram Mitford, Renshaw Fanning's Quest: A Tale of the High Veldt. Nguồn: Project Gutenberg #32919. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
My assistants started out to find this tissue, and we simply carbonised everything we could lay our hands on, and ran the current through it in a vacuum.

Các trợ lý của tôi bắt đầu tìm kiếm loại mô này, và chúng tôi chỉ đơn giản là cacbon hóa mọi thứ chúng tôi có thể đặt tay lên và cho dòng điện chạy qua nó trong chân không.dịch máy, chưa biên tập

Robert Barr, The Triumphs of Eugène Valmont. Nguồn: Project Gutenberg #19369. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“Here is a journey,” and he flicked away a carbonised flake, “here is another, and another, and another,” and he flicked off flake after flake.
H. Rider Haggard, Allan and the Holy Flower. Nguồn: Project Gutenberg #5174. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The charred remains fluttered to the ground, and one wavering flake of carbonised paper sank gently upon the dead man's throat, laid bare by the hand of his frenzied wife.
Henry Seton Merriman, The Slave of the Lamp. Nguồn: Project Gutenberg #9195. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB