carbonise
động từC2- carbonised
- carbonises
- carbonising
carbonise nghĩa là cacbon hóa (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
carbonise là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: unite with carbon.
Các nét nghĩa của từ carbonise
- 1
động từC2
unite with carbon
đoàn kết với carbondịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa carbonize · carburize · carburise
- 2
động từC2
turn into carbon, as by burning
biến thành carbon, như bằng cách đốt cháydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa carbonize
Câu hỏi thường gặp về carbonise
carbonise nghĩa là gì?
carbonise nghĩa là cacbon hóa (bản dịch máy, chưa biên tập). carbonise là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: unite with carbon.
carbonise được dùng trong câu như thế nào?
We knew what we wanted; a carbonised tissue, which would withstand the electric current in a vacuum for, say, a thousand hours. (Robert Barr, The Triumphs of Eugène Valmont. Nguồn: Project Gutenberg #19369.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/carbonise, mã đối chiếu EV-7EB494CC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng