fetal
tính từ- foetal
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
fetal nghĩa là thai nhi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
fetal là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to a fetus.
Các nét nghĩa của từ fetal
- 1
tính từ
of or relating to a fetus
của hoặc liên quan đến thai nhidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa foetal
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
fetal hemoglobin19 lần trong kho sách
fetal haemoglobin8 lần trong kho sách
fetal alcohol37 lần trong kho sách
fetal tissue27 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về fetal
fetal nghĩa là gì?
fetal nghĩa là thai nhi (bản dịch máy, chưa biên tập). fetal là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to a fetus.
fetal dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ fetal có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
fetal được dùng trong câu như thế nào?
Foetal genes influence how the fetus grows in the womb, and the genes of the mother influence how the environment affects the growing fetus. («Birth weight», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=896796 (bản sửa đổi 10964196).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/fetal, mã đối chiếu EV-AEEE5B19. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng