Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Đề từ vựng B1 số 216

20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.

Xem trước

Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. In Romania, he and his brother started a business that sells sob stories using _____ girls.

Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “the periodic rise and fall of the sea level under the gravitational pull of the moon”

Đang tải đề...