Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

genetic

tính từB1
US/dʒəˈnɛtɪk/

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

genetic nghĩa là di truyền (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

genetic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: occurring among members of a family usually by heredity.

Các nét nghĩa của từ genetic

  1. 1

    tính từB1

    occurring among members of a family usually by heredity

    xảy ra giữa các thành viên trong một gia đình thường là do di truyềndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa familial · hereditary · inherited · transmitted · transmissible

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • genetic predisposition101 lần trong kho sách

    • genetic makeup71 lần trong kho sách

    • genetic engineering170 lần trong kho sách

    • genetic variation137 lần trong kho sách

    • genetic diversity110 lần trong kho sách

    • genetic mutations62 lần trong kho sách

    • genetic material400 lần trong kho sách

    • genetic mutation48 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB1

    of or relating to or produced by or being a gene

    thuộc, liên quan đến, được tạo ra bởi hoặc là một gendịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa genic · genetical

  3. 3

    tính từB1

    pertaining to or referring to origin

    liên quan đến hoặc đề cập đến nguồn gốcdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về genetic

genetic nghĩa là gì?

genetic nghĩa là di truyền (bản dịch máy, chưa biên tập). genetic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: occurring among members of a family usually by heredity.

genetic dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ genetic có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

genetic được dùng trong câu như thế nào?

Even though pieces of the HeLa genome have been sequenced separately, it is still possible to find genetic sequences that are often inherited together. («HeLa», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=584436 (bản sửa đổi 10875476).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/genetic, mã đối chiếu EV-E8FA4E10. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “genetic” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa genetic và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Even though pieces of the HeLa genome have been sequenced separately, it is still possible to find genetic sequences that are often inherited together.

Mặc dù các phần của bộ gen HeLa đã được sắp xếp theo trình tự riêng biệt nhưng vẫn có thể tìm thấy các trình tự di truyền thường được di truyền cùng nhau.dịch máy, chưa biên tập

«HeLa», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=584436 (bản sửa đổi 10875476). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Samples of natural populations may be taken back to the laboratory for their genetic variation to be analysed.

Các mẫu của quần thể tự nhiên có thể được đưa trở lại phòng thí nghiệm để phân tích biến thể di truyền của chúng.dịch máy, chưa biên tập

«Ecological genetics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=301221 (bản sửa đổi 8045411). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In other words, these examples show the variety of ways languages and cultures can spread, either with a genetic population or by other means.

Nói cách khác, những ví dụ này cho thấy nhiều cách khác nhau mà ngôn ngữ và văn hóa có thể lan truyền, bằng dân số di truyền hoặc bằng các phương tiện khác.dịch máy, chưa biên tập

«Classical Mythology/Indo-Europeans», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=152882 (bản sửa đổi 1224249). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Instead she thought a symbiotic merger played a much larger role in the creation of new genomes and genetic diversity.

Thay vào đó, cô nghĩ rằng sự hợp nhất cộng sinh đóng vai trò lớn hơn nhiều trong việc tạo ra các bộ gen mới và sự đa dạng di truyền.dịch máy, chưa biên tập

«Structural Biochemistry/The Endosymbiotic Theory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=213175 (bản sửa đổi 4103321). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
There is no mutation in the genetic material of the population.

Không có đột biến về vật chất di truyền của quần thể.dịch máy, chưa biên tập

«Structural Biochemistry/Evolution of Populations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281524 (bản sửa đổi 3117446). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Genetic studies show that the Roma share ancestry with various groups from the Indian subcontinent.

Các nghiên cứu di truyền cho thấy người Roma có chung tổ tiên với nhiều nhóm khác nhau từ tiểu lục địa Ấn Độ.dịch máy, chưa biên tập

«Roma people», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=89852 (bản sửa đổi 10982026). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A connection with the Iberian language has given some hope, but it is unclear whether similarities are caused by genetic relations or mere vicinity.
«Basque language», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19373 (bản sửa đổi 10598281). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Bear in mind that it is now possible to have a very complete sequence of a person's genetic material (roughly, genes).
«Polygenic score», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1031026 (bản sửa đổi 10992439). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Genetic algorithms are good at solving problems that include timetabling and scheduling.

Các thuật toán di truyền rất giỏi trong việc giải quyết các vấn đề bao gồm việc sắp xếp thời gian biểu và lập kế hoạch.dịch máy, chưa biên tập

«Genetic algorithm», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=137614 (bản sửa đổi 10961876). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A ring chromosome syndrome is any genetic disorder that is caused by a ring chromosome.
«Ring chromosome», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1162394 (bản sửa đổi 10940515). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The latter situation is famous because Sewall Wright did his calculations for just such groups, and he called the process genetic drift.
«Inbreeding», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=28118 (bản sửa đổi 10206770). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The discovery that a gene in could be present in the genetic material as several distinct and separate segments was revolutionary.
«Phillip Sharp», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=291386 (bản sửa đổi 10338774). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0