E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “throw”

1.760 câu thật có từ throw hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: throw nghĩa là ném. throw là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of throwing (propelling something with a rapid movement of the arm and wrist). Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng throw

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • throw open8.035 lần
  • throw away11.782 lần
  • throw off9.863 lần
  • throw aside2.957 lần
  • throw back7.511 lần
  • throw down8.782 lần
  • throw into9.947 lần
  • throw up11.431 lần
  • throw overboard1.247 lần
  • throw out9.521 lần
  • throw stones1.308 lần
  • throw over5.341 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ throw

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ throw trong kho câu?
Kho câu có 1.760 câu có từ throw hoặc các dạng của từ, trích từ 1.376 tác phẩm và tài liệu. 39 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ throw xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ throw gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 564 câu, rồi Bậc B2 với 335 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ throw?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ throw: Quá khứ đơn (366 câu), Câu phủ định (141 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (139 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.