E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “start”

4.080 câu thật có từ start hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: start nghĩa là bắt đầu. start là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: take the first step or steps in carrying out an action. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ start

Danh sách câu dẫn chứng (191 câu)

Từ hay đi cùng start

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
start off8.235 lần
branch start2.642 lần
start up17.366 lần
start from age2.641 lần
ready to start2.959 lần
start point2.980 lần
start back5.445 lần
start to flow1.377 lần
current start1.375 lần
start forward1.721 lần
start out6.147 lần
start violently833 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ start

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ start trong kho câu?
Kho câu có 4.080 câu có từ start hoặc các dạng của từ, trích từ 3.453 tác phẩm và tài liệu. 87 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ start xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ start gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.067 câu, rồi Bậc B1 với 961 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ start?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ start: Quá khứ đơn (962 câu), Câu phủ định (270 câu), can và could (225 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.