Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Đề từ vựng phổ thông số 299

20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.

Xem trước

Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “(law) a right or legal share of something”

Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. But entrepreneurs usually _____ learn that they can’t do it all themselves.

Đang tải đề...