Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

tidy

tính từ, động từA2
US/ˈtaɪdi/
tidied
tidier
tidies
tidiest
tidying

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

tidy nghĩa là gọn gàng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

tidy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: marked by order and cleanliness in appearance or habits.

Các nét nghĩa của từ tidy

  1. 1

    tính từA2

    marked by order and cleanliness in appearance or habits

    được đánh dấu bằng trật tự và sự sạch sẽ về ngoại hình hoặc thói quendịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa untidy

  2. 2

    tính từA2

    (of hair) neat and tidy

    (về tóc) gọn gàng, ngăn nắpdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa kempt

  3. 3

    tính từA2

    large in amount or extent or degree

    lớn về số lượng hoặc mức độ hoặc mức độdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa goodly · goodish · healthy · hefty · respectable · sizable

  4. 4

    động từA2

    put (things or places) in order

    sắp xếp (sự vật hoặc địa điểm) theo thứ tựdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa tidy up · clean up · neaten · straighten · straighten out · square away

Câu hỏi thường gặp về tidy

tidy nghĩa là gì?

tidy nghĩa là gọn gàng (bản dịch máy, chưa biên tập). tidy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: marked by order and cleanliness in appearance or habits.

tidy dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ tidy có 4 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

tidy được dùng trong câu như thế nào?

"Makarushka, good-day, dear boy!" he says to Makar Kuzmitch, who is absorbed in tidying up. (Anton Pavlovich Chekhov, Project Gutenberg Compilation of Short Stories by Chekhov. Nguồn: Project Gutenberg #57333.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/tidy, mã đối chiếu EV-31B4F9CB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “tidy” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa tidy và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"Makarushka, good-day, dear boy!" he says to Makar Kuzmitch, who is absorbed in tidying up.

"Makarushka, chúc một ngày tốt lành, cậu bé thân yêu!" anh ấy nói với Makar Kuzmitch, người đang mải mê dọn dẹp.dịch máy, chưa biên tập

Anton Pavlovich Chekhov, Project Gutenberg Compilation of Short Stories by Chekhov. Nguồn: Project Gutenberg #57333. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Though how they got here, where everywhere else things are perfectly tidy, I cannot say.

Mặc dù làm thế nào họ đến được đây, nơi mà mọi thứ khác đều hoàn toàn ngăn nắp, tôi không thể nói được.dịch máy, chưa biên tập

G. A. Henty, The Treasure of the Incas: A Story of Adventure in Peru. Nguồn: Project Gutenberg #7070. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
You know she would make you tidy in no time.

Bạn biết cô ấy sẽ giúp bạn dọn dẹp ngay lập tức.dịch máy, chưa biên tập

Humphry, Mrs. Ward, Eleanor. Nguồn: Project Gutenberg #9087. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I think my mind is rather tidy, as well as my outside ways.
Mrs. Molesworth, The Girls and I: A Veracious History. Nguồn: Project Gutenberg #31007. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
They would agree with him, a tidy grazing-farm on which to commence the dairying business!
Rolf Boldrewood, In Bad Company, and other stories. Nguồn: Project Gutenberg #51314. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
There were also a big plush sofa and two haircloth rocking-chairs, of walnut, covered with cotton tidies.
Francis Hopkinson Smith, Tom Grogan. Nguồn: Project Gutenberg #850. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Mother was born with a tidy devil, and had an eye for cobwebs and blue-bottle flies.
Thomas Chandler Haliburton, Nature and Human Nature. Nguồn: Project Gutenberg #6112. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“We must make the room tidy and tack down the carpet, and then cook the dinner.”
Frances Hodgson Burnett, T. Tembarom. Nguồn: Project Gutenberg #2514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
When I came back next night, the room was tidy and clean.
George MacDonald, Adela Cathcart, Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #8929. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
One way or another I'm pretty sure to make a tidy thing of them."
Mrs. Molesworth, "Us," An Old Fashioned Story. Nguồn: Project Gutenberg #16954. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
We kept their gardens tidy, preserved their collections from dust, damp, and Keziah, and knitted socks for them.
Juliana Horatia Ewing, Six to Sixteen: A Story for Girls. Nguồn: Project Gutenberg #19360. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
How he managed in a menagerie of children and animals to keep himself tidy was a wonder to the company.
S. Baring-Gould, Eve: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #53411. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB