programmer
danh từ- programmers
programmer nghĩa là lập trình viên.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB2
a person who designs and writes and tests computer programs
→người thiết kế, viết và kiểm tra các chương trình máy tính
Đồng nghĩa:computer programmer, coder, software engineerCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (7)computer programmer106 lần trong kho sáchjava programmer24 lần trong kho sáchhaskell programmer10 lần trong kho sáchdfu programmer7 lần trong kho sáchhobbyist programmer7 lần trong kho sáchpython programmer13 lần trong kho sáchbeginner programmer9 lần trong kho sách
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa programmer và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Boxing and casting are, however, not type-safe: the compiler won't generate an error if the programmer mixes up the types.Tuy nhiên, quyền anh và phân vai không an toàn về kiểu: trình biên dịch sẽ không tạo ra lỗi nếu người lập trình trộn lẫn các kiểu.
The class, by design, allows its programmer to hide (and also prevents changes as to) how the class is implemented.Lớp này, theo thiết kế, cho phép người lập trình của nó ẩn (và cũng ngăn chặn những thay đổi về) cách triển khai lớp đó.
On the other hand, these features allow scientific programmers to write extremely efficient code.Mặt khác, những tính năng này cho phép các lập trình viên khoa học viết mã cực kỳ hiệu quả.
Steps tree uses colors that tell the programmer about the step type.Programmer is better off providing some code dealing with this exceptional condition.The programmer can, directly or indirectly, change the object’s memory but cannot change the object that the function is being applied on.This usually means most of the bookkeeping stuff that is deferred to compilers in many other programming languages fall to the share of the programmer.This command line interface is still used by some people, such as programmers, to get things done faster.If the programmer put in a string into brackets, only the first character of the string will be shown.While this is the mathematical convention, computer programmers are usually used to having things the other way up.Suppose a novelist, a painter and a programmer were asked to abstract (i.e., represent) a real-life object in their work.Therefore, a programmer must make sure they pay strict attention while desk checking.Câu hỏi thường gặp về programmer (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. programmer nghĩa là gì trong tiếng Việt?
programmer có nghĩa chính là: người thiết kế, viết và kiểm tra các chương trình máy tính. Định nghĩa tiếng Anh: "a person who designs and writes and tests computer programs".
2. programmer thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
programmer là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của programmer theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), programmer được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈpɹoʊˌɡɹæmɚ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. programmer thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ programmer được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của programmer gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của programmer gồm: programmers.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với programmer là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: computer programmer, java programmer, haskell programmer, dfu programmer, hobbyist programmer.
7. programmer có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: computer programmer, coder, software engineer. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến programmer?
Từ programmer xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với programmer đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Boxing and casting are, however, not type-safe: the compiler won't generate an error if the programmer mixes up the types." (Dịch nghĩa: Tuy nhiên, quyền anh và phân vai không an toàn về kiểu: trình biên dịch sẽ không tạo ra lỗi nếu người lập trình trộn lẫn các kiểu.). Câu văn minh họa cách dùng programmer làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng programmer?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.