Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

viable

tính từ
US/ˈvaɪəbəl/
viables
Thuộc:Academic Word List (AWL), Xuất hiện trong:Từ vựng học thuật (NAWL)
Ý nghĩa trọng tâm

viable nghĩa là khả thi.

viable là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: capable of being done with means at hand and circumstances as they are.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ

    capable of being done with means at hand and circumstances as they are

    →

    có khả năng thực hiện được với các phương tiện sẵn có và hoàn cảnh hiện tại

    Đồng nghĩa:feasible, executable, practicable, workable
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (7)
    economically viable
    57 lần trong kho sách
    commercially viable
    45 lần trong kho sách
    viable option
    82 lần trong kho sách
    financially viable
    13 lần trong kho sách
    viable alternatives
    13 lần trong kho sách
    viable alternative
    48 lần trong kho sách
    viable options
    18 lần trong kho sách
  2. 2tính từ

    capable of life or normal growth and development

    →

    có khả năng sống hoặc tăng trưởng và phát triển bình thường

Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa viable và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

It became increasingly apparent that the inefficiencies in the system were vast, and outsourcing as well as privatization became viable options for the Government.

Ngày càng rõ ràng rằng sự kém hiệu quả trong hệ thống là rất lớn, và việc thuê ngoài cũng như tư nhân hóa đã trở thành những lựa chọn khả thi cho Chính phủ.

Wikimedia contributors, Transportation Planning Casebook/Melbourne Trams
Tolling the Interstate is one component of this much larger debate and may be one of a variety of viable funding options.

Thu phí đường liên bang là một phần của cuộc tranh luận lớn hơn nhiều này và có thể là một trong nhiều lựa chọn tài trợ khả thi.

Wikimedia contributors, Transportation Systems Casebook/Tolling
Cabinet recognised that there was no prospect of the current Overlander service becoming commercially viable.

Nội các nhận ra rằng dịch vụ Overlander hiện tại không có triển vọng trở nên khả thi về mặt thương mại.

Wikimedia contributors, New Zealand government denies financial assistance for Overlander
In this method, samples are first diluted to extinction and then viable cells are allowed to grow in tubes of appropriate medium.
Wikimedia contributors, Structural Biochemistry/Methods for Determining Recombinant DNA in the Environment
They felt that using the phases in the system development, they would be creating a viable and very useful system for educational purposes.
Wikimedia contributors, Computer Information Systems in Education/Chapter 3/Section 6 -- Study Success
Viable Validity: Should we even bother; do we have the resources; buy-in from stakeholders?
Wikimedia contributors, Evaluation Theories/Week 5: Evaluation Theory Panel: Patton, Cronbach, Chen, Guba & Lincoln
Substitution is still viable, but it would take a while, and you have many opportunities to make a mistake.
Wikimedia contributors, Matrix Algebra for Electrical Engineers
In order to come up with a viable solution, you need to build a solid foundation of research on the problem.
Wikimedia contributors, Rhetoric and Composition/Proposals
If this happens to be the one and only viable function, function call in question will be dispatched to .
Wikimedia contributors, Programming Language Concepts Using C and C++/Object-Based Programming in C++
What if you had entered your exam schedule onto your calendar beforehand and devised a viable plan to be prepared?
OpenStax, Metacognition (College Success Concise)
A complication in the eradication of Garlic Mustard is the long time span in which seeds may remain viable in the ground for.
Wikimedia contributors, Horticulture/Alliaria petiolata
Distance Learning or Distance Education is becoming a popular and viable way for teaching and learning.
Wikimedia contributors, K-12 School Computer Networking/Chapter 25/Developing live classroom feeds: Interactive Zoo

Câu hỏi thường gặp về viable (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. viable nghĩa là gì trong tiếng Việt?

viable có nghĩa chính là: có khả năng thực hiện được với các phương tiện sẵn có và hoàn cảnh hiện tại. Định nghĩa tiếng Anh: "capable of being done with means at hand and circumstances as they are".

2. viable thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

viable là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của viable theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), viable được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈvaɪəbəl/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. viable thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ viable được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng học thuật (NAWL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của viable gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của viable gồm: viables.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với viable là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: economically viable, commercially viable, viable option, financially viable, viable alternatives.

7. viable có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: feasible, executable, practicable, workable. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến viable?

Từ viable xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với viable đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "It became increasingly apparent that the inefficiencies in the system were vast, and outsourcing as well as privatization became viable options for the Government." (Dịch nghĩa: Ngày càng rõ ràng rằng sự kém hiệu quả trong hệ thống là rất lớn, và việc thuê ngoài cũng như tư nhân hóa đã trở thành những lựa chọn khả thi cho Chính phủ.). Câu văn minh họa cách dùng viable làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng viable?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.