booklet
danh từB2- booklets
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
booklet nghĩa là tập sách nhỏ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
booklet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a small book usually having a paper cover.
Các nét nghĩa của từ booklet
- 1
danh từB2
a small book usually having a paper cover
một cuốn sách nhỏ thường có bìa giấydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa brochure · folder · leaflet · pamphlet
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
explanatory booklet6 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về booklet
booklet nghĩa là gì?
booklet nghĩa là tập sách nhỏ (bản dịch máy, chưa biên tập). booklet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a small book usually having a paper cover.
booklet dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ booklet có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
booklet được dùng trong câu như thế nào?
“Not a bit. ’Twas a little booklet got out by a Trust Company.” (Eleanor H. Porter, Oh, Money! Money! A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #5962.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/booklet, mã đối chiếu EV-6476AB30. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng