E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stage”

1.533 câu thật có từ stage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stage nghĩa là sân khấu. stage là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any distinct time period in a sequence of events. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stage

Danh sách câu dẫn chứng (68 câu)

Từ hay đi cùng stage

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
stage coach1.869 lần
early stage2.009 lần
landing stage648 lần
earlier stage687 lần
stage of development718 lần
stage manager532 lần
stage coaches433 lần
stage driver456 lần
various stage713 lần
final stage469 lần
successive stage246 lần
advanced stage370 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stage

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stage trong kho câu?
Kho câu có 1.533 câu có từ stage hoặc các dạng của từ, trích từ 1.240 tác phẩm và tài liệu. 47 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stage gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 466 câu, rồi Bậc B1 với 292 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stage?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stage: Quá khứ đơn (150 câu), Câu phủ định (105 câu), can và could (97 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.