quasi
adjective (adj)
Quasi có nghĩa là bán phần, gần như hoặc mang dáng dấp của một cái gì đó.
Định nghĩa Anh – Anh: Having some resemblance.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.quasiadjective (adj)
Having some resemblance.
Bán phần, gần như hoặc mang dáng dấp của một cái gì đó.
- •
In addition to the (quasi-)judicial review of human rights violations, politicised proceedings based on international human rights law are also taking place.
- •
Từ nguyên học (Etymology): quasi
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Tiếp cận ngữ khối & Collocations: quasi
Xem thống kê kết hợp từ →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "quasi". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Cảm nhận tình huống dùng từ trong câu văn học thật: quasi
Kho câu "quasi" →In addition to the (quasi-)judicial review of human rights violations, politicised proceedings based on international human rights law are also taking place.Her mood was quite different from that of her quasi daughter-in-law.He had meant, indeed, this very morning to bind her by a quasi engagement, while leaving himself free for whatever eventualities might come.It will surely not be claimed by any well-disposed people that a remedy may be sought and allowed in a system of quasi smuggling.All that the novel needs to round it off neatly is an encounter between the real and the quasi consorts.Reduce your quasi problem to its simplest terms: thus, given x and y and z, to find the value of b.Our present job is to get away from Quasi with the golden fleece.Such outpourings of happiness have a quasi-æsthetic character in so far as they follow the rhythmic law of all action.Đọc mở rộng phân tầng theo bậc CEFR: quasi
Từ vựng bậc C1 →“In addition to the (quasi-)judicial review of human rights violations, politicised proceedings based on international human rights law are also taking place.”
Nguồn: Tác phẩm mở: Public International Law/Human Rights Law/Recurring Themes in Human Rights Doctrine
“Her mood was quite different from that of her quasi daughter-in-law.”
Nguồn: Potter, Margaret Horton: Istar of Babylon: A Phantasy
Tổng hợp cấu trúc & vận dụng thực tế của từ “quasi”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “quasi” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “quasi”
Mục từ cốt lõi: quasi: adjective (adj).
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “quasi”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “quasi”:
“In addition to the (quasi-)judicial review of human rights violations, politicised proceedings based on international human rights law are also taking place.”
Gợi ý luyện tập với “quasi”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
quasi (tính từ): bán phần, gần như hoặc mang dáng dấp của một cái gì đó
Định nghĩa tiếng Anh: Having some resemblance.
quasi (adjective (adj))
quasi: bán phần, gần như hoặc mang dáng dấp của một cái gì đó
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "quasi" trong câu.
quasi (tính từ)
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "quasi" trong câu.
quasi (tính từ)
Mở rộng biên độ diễn đạt với "quasi".
“Her mood was quite different from that of her _____ daughter-in-law.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: quasi
Her mood was quite different from that of her quasi daughter-in-law.
Nguồn: Potter, Margaret Horton: Istar of Babylon: A Phantasy
“He had meant, indeed, this very morning to bind her by a _____ engagement, while leaving himself free for whatever eventualities might come.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: quasi
He had meant, indeed, this very morning to bind her by a quasi engagement, while leaving himself free for whatever eventualities might come.
Nguồn: Oliphant, Mrs. (Margaret): The Railway Man and His Children
Ứng dụng thực tế & Mở rộng cho từ “quasi”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “quasi” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “quasi”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “quasi” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc C1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc C1 với “quasi” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp về quasi (6)
Hỏi đáp trọng tâmquasi nghĩa là gì (meaning & definition)?
quasi nghĩa là bán phần, gần như hoặc mang dáng dấp của một cái gì đó. quasi là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: having some resemblance.
Từ quasi trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈkwɑs/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈkwɑsi/.
Từ quasi là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "quasi" giữ vai trò từ loại là tính từ.
Các nét nghĩa của từ quasi theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [C1]: bán phần, gần như hoặc mang dáng dấp của một cái gì đó (Ví dụ: “In addition to the (quasi-)judicial review of human rights violations, politicised proceedings based on international human rights law are also taking place.”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ quasi:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈkwɑsi/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
quasi được dùng trong câu như thế nào?
In addition to the (quasi-)judicial review of human rights violations, politicised proceedings based on international human rights law are also taking place. («Public International Law/Human Rights Law/Recurring Themes in Human Rights Doctrine», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434969 (bản sửa đổi 4299336).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)