daft
tính từB2daft nghĩa là ngu ngốc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
daft là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: informal or slang terms for mentally irregular.
Các nét nghĩa của từ daft
- 1
tính từB2
informal or slang terms for mentally irregular
thuật ngữ không chính thức hoặc tiếng lóng cho tinh thần bất thườngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa balmy · barmy · bats · batty · bonkers · buggy
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
daft punk51 lần trong kho sách
daft callant17 lần trong kho sách
daft hempie8 lần trong kho sách
daft jock26 lần trong kho sách
daft jeremy15 lần trong kho sách
daft auld23 lần trong kho sách
sae daft16 lần trong kho sách
thae daft6 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về daft
daft nghĩa là gì?
daft nghĩa là ngu ngốc (bản dịch máy, chưa biên tập). daft là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: informal or slang terms for mentally irregular.
daft được dùng trong câu như thế nào?
What are ye crying for, Mysie, like a daft woman? (Mrs. Oliphant, The Wizard's Son, Vol. 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #47557.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/daft, mã đối chiếu EV-57A0D2C7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng