Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “slavery”

720 câu thật có từ slavery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: slavery nghĩa là chế độ nô lệ. slavery là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of being under the control of another person. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ slavery

Danh sách câu dẫn chứng (56 câu)

Từ hay đi cùng slavery

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
anti slavery1.007 lần
abolition of slavery457 lần
pro slavery440 lần
institution of slavery274 lần
abolish slavery145 lần
extension of slavery136 lần
abolished slavery104 lần
abolishing slavery80 lần
prohibition of slavery87 lần
negro slavery152 lần
abject slavery81 lần
domestic slavery151 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ slavery

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ slavery trong kho câu?
Kho câu có 720 câu có từ slavery hoặc các dạng của từ, trích từ 321 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ slavery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ slavery gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 245 câu, rồi Bậc B1 với 152 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ slavery?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ slavery: Câu phủ định (93 câu), Quá khứ đơn (79 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (56 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.