Câu tiếng Anh có từ “slavery”
720 câu thật có từ slavery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: slavery nghĩa là chế độ nô lệ. slavery là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of being under the control of another person. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ slavery
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Free parents had the right to sell their children into slavery, as all children born to slaves were made slaves as well.
Từ trong câu: slavery, free, parent, right, sell, child, bear, slave
«Saylor.org's Ancient Civilizations of the World/Slavery», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=276955 (bản sửa đổi 4222029). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The pro-slavery people left when they saw free-state people coming with guns.
Từ trong câu: pro, slavery, people, leave, saw, free, state, come
«Lawrence, Kansas», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=257026 (bản sửa đổi 10900685). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I now come to that part of my life during which I planned, and finally succeeded in making, my escape from slavery.
Từ trong câu: plan, now, slavery, during, succeed, part, escape, finally
Frederick Douglass, Narrative of the Life of Frederick Douglass, an American Slave. Nguồn: Project Gutenberg #23. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"A boy was telling her that somebody was going 'round asking questions about slavery and she said she wished he would come and see her.
Từ trong câu: somebody, boy, tell, go, round, ask, question, slavery
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 6. Nguồn: Project Gutenberg #11709. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng slavery
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| anti slavery | 1.007 lần |
| abolition of slavery | 457 lần |
| pro slavery | 440 lần |
| institution of slavery | 274 lần |
| abolish slavery | 145 lần |
| extension of slavery | 136 lần |
| abolished slavery | 104 lần |
| abolishing slavery | 80 lần |
| prohibition of slavery | 87 lần |
| negro slavery | 152 lần |
| abject slavery | 81 lần |
| domestic slavery | 151 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ slavery
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ slavery trong kho câu?
- Kho câu có 720 câu có từ slavery hoặc các dạng của từ, trích từ 321 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ slavery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ slavery gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 245 câu, rồi Bậc B1 với 152 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ slavery?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ slavery: Câu phủ định (93 câu), Quá khứ đơn (79 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (56 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.