indignity
danh từB2- indignities
indignity nghĩa là sự sỉ nhục (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
indignity là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an affront to one's dignity or self-esteem.
Các nét nghĩa của từ indignity
- 1
danh từB2
an affront to one's dignity or self-esteem
một sự xúc phạm đến nhân phẩm hoặc lòng tự trọng của một ngườidịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về indignity
indignity nghĩa là gì?
indignity nghĩa là sự sỉ nhục (bản dịch máy, chưa biên tập). indignity là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an affront to one's dignity or self-esteem.
indignity được dùng trong câu như thế nào?
It becomes a mere dead letter, and the matter usually ends in some indignity being offered to its servants.” (Thomas Peckett Prest, Varney the vampyre; or, the feast of blood. Nguồn: Project Gutenberg #14833.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/indignity, mã đối chiếu EV-D002AB23. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng