Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “skin”

1.267 câu thật có từ skin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: skin nghĩa là da. skin là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a natural protective body covering and site of the sense of touch. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ skin

Danh sách câu dẫn chứng (42 câu)

Từ hay đi cùng skin

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
deer skin796 lần
red skin2.146 lần
seal skin665 lần
goat skin555 lần
sheep skin539 lần
buffalo skin446 lần
beaver skin368 lần
dark skin1.214 lần
brown skin666 lần
tiger skin337 lần
bear skin811 lần
leopard skin284 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ skin

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ skin trong kho câu?
Kho câu có 1.267 câu có từ skin hoặc các dạng của từ, trích từ 900 tác phẩm và tài liệu. 23 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ skin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ skin gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 468 câu, rồi Bậc B1 với 303 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ skin?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ skin: Quá khứ đơn (146 câu), Câu phủ định (103 câu), can và could (87 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.