Câu tiếng Anh có từ “skin”
1.268 câu thật có từ skin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: skin nghĩa là da. skin là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a natural protective body covering and site of the sense of touch. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ skin
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The skin on its back and sides is dark green or gray with gold and light blue spots.
Từ trong câu: skin, back, side, dark, green, gray, gold, light
«Chiasmocleis ventrimaculata», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=899802 (bản sửa đổi 10019617). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The frogs that live in the Sira mountains have red skin on their backs, and the legs are light blue-green.
Từ trong câu: skin, frog, live, mountain, red, back, leg, light
«Ranitomeya sirensis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1116226 (bản sửa đổi 10332779). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng skin
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ skin
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ skin trong kho câu?
- Kho câu có 1.268 câu có từ skin hoặc các dạng của từ, trích từ 901 tác phẩm và tài liệu. 23 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ skin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ skin gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 468 câu, rồi Bậc B1 với 303 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ skin?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ skin: Quá khứ đơn (146 câu), Câu phủ định (103 câu), can và could (87 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.