Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Đề từ vựng phổ thông số 292

20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.

Xem trước

Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “the piece of land on which something is located (or is to be located)”

Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. The illustrations above _____ one of the ways in which heat transfer does work.

Đang tải đề...