Câu tiếng Anh có từ “skin”
1.268 câu thật có từ skin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: skin nghĩa là da. skin là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a natural protective body covering and site of the sense of touch. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ skin
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
I seemed to feel a new man inside my old skin, and I longed for a new world.
Từ trong câu: skin, man, feel, new, world, seem, long, old
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I have not forgot your description of Mr. Tilney—‘a brown skin, with dark eyes, and rather dark hair.’
Từ trong câu: skin, dark, brown, forget, description, mr, eye, rather
Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If there is a dry chemical, brush it off the skin using paper, cloth, or with a gloved hand.
Từ trong câu: skin, dry, chemical, brush, off, use, paper, cloth
«First Aid/Burns», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=116897 (bản sửa đổi 3778520). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The skin of the back is light gray with black marks and a yellow line down the middle of the back.
Từ trong câu: skin, back, light, gray, black, mark, yellow, line
«Paratelmatobius cardosoi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1229320 (bản sửa đổi 10578870). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“There, I’ve found it out at last!” cried Hindley, pulling me back by the skin of my neck, like a dog.
Từ trong câu: skin, find, out, last, cry, pull, back, neck
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was the worn and loose-skinned face of a nervous, middle-aged woman, who had had more than her share of trouble, and drank too much tea.
Từ trong câu: tea, wear, loose, skin, face, nervous, middle, age
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng skin
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ skin
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ skin trong kho câu?
- Kho câu có 1.268 câu có từ skin hoặc các dạng của từ, trích từ 901 tác phẩm và tài liệu. 23 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ skin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ skin gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 468 câu, rồi Bậc B1 với 303 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ skin?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ skin: Quá khứ đơn (146 câu), Câu phủ định (103 câu), can và could (87 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.