hello
danh từA1- hellos
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
hello nghĩa là xin chào (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
hello là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an expression of greeting.
Các nét nghĩa của từ hello
- 1
danh từA1
an expression of greeting
một biểu hiện của lời chàodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa hullo · hi · howdy · how-do-you-do
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
hello py16 lần trong kho sách
hello kitty60 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về hello
hello nghĩa là gì?
hello nghĩa là xin chào (bản dịch máy, chưa biên tập). hello là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an expression of greeting.
hello dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ hello có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
hello được dùng trong câu như thế nào?
Mame would sail in with a smile, in a black dress and white apron, and say: 'Hello, Jeff--why don't you come at mealtime? (O. Henry, Heart of the West [Annotated]. Nguồn: Project Gutenberg #13094.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/hello, mã đối chiếu EV-504A5F10. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng