Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “scientific”

872 câu thật có từ scientific hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: scientific nghĩa là khoa học. scientific là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to the practice of science. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ scientific

Danh sách câu dẫn chứng (36 câu)

Từ hay đi cùng scientific

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
scientific research867 lần
scientific method650 lần
scientific investigation270 lần
scientific discoveries212 lần
scientific pursuits179 lần
scientific journals168 lần
purely scientific177 lần
scientific instruments198 lần
scientific attainments123 lần
scientific knowledge722 lần
scientific community276 lần
scientific societies139 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ scientific

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scientific trong kho câu?
Kho câu có 872 câu có từ scientific hoặc các dạng của từ, trích từ 659 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ scientific xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scientific gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 275 câu, rồi Bậc B1 với 193 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scientific?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scientific: Câu phủ định (114 câu), Hiện tại hoàn thành (67 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (63 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.