Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rear”

580 câu thật có từ rear hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rear nghĩa là phía sau. rear là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: located in or toward the back or rear. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rear

Danh sách câu dẫn chứng (28 câu)

Từ hay đi cùng rear

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
rear guard1.520 lần
rear admiral686 lần
nose to rear682 lần
rear end976 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rear

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rear trong kho câu?
Kho câu có 580 câu có từ rear hoặc các dạng của từ, trích từ 426 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rear xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rear gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 204 câu, rồi Bậc C1 với 186 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rear?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rear: Quá khứ đơn (102 câu), Câu phủ định (38 câu), Quá khứ hoàn thành (31 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.