manoeuvre
danh từ, động từC1- manoeuvred
- manoeuvres
- manoeuvring
manoeuvre nghĩa là điều động (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
manoeuvre là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a plan for attaining a particular goal.
Các nét nghĩa của từ manoeuvre
- 1
danh từC1
a plan for attaining a particular goal
một kế hoạch để đạt được một mục tiêu cụ thểdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa tactic · tactics · maneuver
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
skilful manoeuvre55 lần trong kho sách
adroit manoeuvre15 lần trong kho sách
- 2
danh từC1
a military training exercise
một cuộc tập trận huấn luyện quân sựdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa maneuver · simulated military operation
- 3
danh từC1
a deliberate coordinated movement requiring dexterity and skill
một phong trào phối hợp có chủ ý đòi hỏi sự khéo léo và kỹ năngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa maneuver · play
- 4
động từC1
act in order to achieve a certain goal
hành động nhằm đạt được một mục tiêu nhất địnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa maneuver · manoeuver
- 5
động từC1
direct the course
chỉ đạo khóa họcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa steer · maneuver · manoeuver · direct · point · head
- 6
động từC1
perform a movement in military or naval tactics in order to secure an advantage in attack or defense
thực hiện một phong trào trong chiến thuật quân sự hoặc hải quân nhằm đảm bảo lợi thế trong tấn công hoặc phòng thủdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa manoeuver · maneuver · operate
Câu hỏi thường gặp về manoeuvre
manoeuvre nghĩa là gì?
manoeuvre nghĩa là điều động (bản dịch máy, chưa biên tập). manoeuvre là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a plan for attaining a particular goal.
manoeuvre được dùng trong câu như thế nào?
Seeing this manoeuvre Sylvie grasped the delicate white hand of the girl in her lobster claws and tried to open it. (Honoré de Balzac, Pierrette. Nguồn: Project Gutenberg #1704.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/manoeuvre, mã đối chiếu EV-802EC5FC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng