E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ray”

499 câu thật có từ ray hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ray nghĩa là tia. ray là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a column of light (as from a beacon). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ray

Danh sách câu dẫn chứng (32 câu)

Từ hay đi cùng ray

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sun's ray1.007 lần
gamma ray568 lần
ray of sunshine691 lần
ray of sunlight527 lần
blu ray322 lần
ray of light3.013 lần
cosmic ray287 lần
ray crystallography271 lần
slanting ray271 lần
solar ray236 lần
cathode ray200 lần
feeble ray227 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ray

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ray trong kho câu?
Kho câu có 499 câu có từ ray hoặc các dạng của từ, trích từ 369 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ray xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ray gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 164 câu, rồi Bậc B1 với 77 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ray?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ray: Câu phủ định (35 câu), Quá khứ đơn (35 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (32 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.