E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rather”

3.283 câu thật có từ rather hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rather nghĩa là đúng hơn. rather là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: on the contrary; rather (or instead), he wrote her a letter". Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rather

Danh sách câu dẫn chứng (149 câu)

Từ hay đi cùng rather

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
i'd rather5.080 lần
rather die1.932 lần
rather surprised1.448 lần
rather hard1.822 lần
rather late1.514 lần
seemed rather2.276 lần
felt rather1.821 lần
looked rather1.983 lần
rather difficult948 lần
rather liked881 lần
rather think2.518 lần
it's rather1.260 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rather

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rather trong kho câu?
Kho câu có 3.283 câu có từ rather hoặc các dạng của từ, trích từ 2.420 tác phẩm và tài liệu. 81 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rather xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rather gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.171 câu, rồi Bậc B2 với 654 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rather?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rather: Câu phủ định (414 câu), Quá khứ đơn (352 câu), would (192 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.