E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “proper”

886 câu thật có từ proper hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: proper nghĩa là thích hợp. proper là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: marked by suitability or rightness or appropriateness. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ proper

Danh sách câu dẫn chứng (54 câu)

Từ hay đi cùng proper

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
proper place2.834 lần
proper names497 lần
proper authorities319 lần
proper person983 lần
proper places576 lần
proper respect523 lần
proper sphere268 lần
thought proper2.312 lần
proper position620 lần
proper precautions182 lần
thinks proper265 lần
proper shape268 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ proper

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ proper trong kho câu?
Kho câu có 886 câu có từ proper hoặc các dạng của từ, trích từ 736 tác phẩm và tài liệu. 20 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ proper xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ proper gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 283 câu, rồi Bậc B2 với 197 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ proper?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ proper: Câu phủ định (123 câu), Quá khứ đơn (69 câu), can và could (60 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.