sliver
danh từB2- slivers
sliver nghĩa là mảnh nhỏ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
sliver là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a small thin sharp bit or wood or glass or metal.
Các nét nghĩa của từ sliver
- 1
danh từB2
a small thin sharp bit or wood or glass or metal
một mũi nhọn nhỏ hoặc gỗ, thủy tinh hoặc kim loạidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa splinter
- 2
danh từB2
a thin fragment or slice (especially of wood) that has been shaved from something
một mảnh hoặc lát mỏng (đặc biệt là gỗ) đã được cạo từ thứ gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa paring · shaving
Câu hỏi thường gặp về sliver
sliver nghĩa là gì?
sliver nghĩa là mảnh nhỏ (bản dịch máy, chưa biên tập). sliver là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a small thin sharp bit or wood or glass or metal.
sliver được dùng trong câu như thế nào?
But, of a sudden, he smiled, lifted the sliver to his nose, smelt it, and cast it away. (Thomas W. Hanshew, Cleek of Scotland Yard: Detective Stories. Nguồn: Project Gutenberg #32198.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sliver, mã đối chiếu EV-5E51100E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng