Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “poet”

777 câu thật có từ poet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: poet nghĩa là nhà thơ. poet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a writer of poems (the term is usually reserved for writers of good poetry). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ poet

Danh sách câu dẫn chứng (67 câu)

Từ hay đi cùng poet

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
poet laureate351 lần
latin poet198 lần
italian poet209 lần
english poet605 lần
greek poet206 lần
lyric poet113 lần
tragic poet123 lần
dramatic poet121 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ poet

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ poet trong kho câu?
Kho câu có 777 câu có từ poet hoặc các dạng của từ, trích từ 462 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ poet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ poet gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 256 câu, rồi Bậc B2 với 161 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ poet?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ poet: Câu phủ định (115 câu), Quá khứ đơn (68 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (67 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.