apostrophe
danh từB2- apostrophes
apostrophe nghĩa là dấu nháy đơn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
apostrophe là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: address to an absent or imaginary person.
Các nét nghĩa của từ apostrophe
- 1
danh từB2
address to an absent or imaginary person
địa chỉ cho một người vắng mặt hoặc tưởng tượngdịch máy, chưa biên tập
- 2
danh từB2
the mark (') used to indicate the omission of one or more letters from a printed word
dấu (') dùng để biểu thị việc lược bỏ một hoặc nhiều chữ cái trong từ indịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về apostrophe
apostrophe nghĩa là gì?
apostrophe nghĩa là dấu nháy đơn (bản dịch máy, chưa biên tập). apostrophe là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: address to an absent or imaginary person.
apostrophe được dùng trong câu như thế nào?
A great deal of wit flowed; brilliant apostrophes were launched forth and keen repartees were returned. (Anatole France, Penguin Island. Nguồn: Project Gutenberg #1930.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/apostrophe, mã đối chiếu EV-19743E1B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng