Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

somber

tính từC1
US/ˈsɑmbɚ/
Ý nghĩa trọng tâm

somber nghĩa là ảm đạm (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

somber là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: lacking brightness or color.

Hệ thống ngữ pháp & Mạng lưới kết hợp từ (Collocations)

Quy tắc cú pháp và các mô hình kết hợp tự nhiên với “somber”

Động từ đi kèm (Verb + Goal)
  • set / establish a goal: đặt mục tiêu
  • achieve / reach a goal: đạt mục tiêu
  • pursue / work towards: theo đuổi
  • score / concede a goal: ghi bàn / lọt lưới
Tính từ bổ nghĩa (Adj + Goal)
  • short-term / long-term: ngắn / dài hạn
  • ultimate / primary: tối hậu / quan trọng nhất
  • realistic / ambitious: thực tế / tham vọng
  • common / shared: mục tiêu chung
Cấu trúc & Giới từ (Patterns)
  • goal of + V-ing: hướng đến kết quả
  • goal is to + V: mục tiêu là làm điều gì
  • towards a goal: tiến tới mục tiêu
  • Không dùng “goal at doing”

Các nét nghĩa của từ somber

  1. 1tính từ
    C1

    lacking brightness or color

    →

    thiếu độ sáng hoặc màu sắc(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:drab · sober · sombre
  2. 2tính từ
    C1

    grave or even gloomy in character

    →

    tính chất nghiêm trọng hoặc thậm chí ảm đạm(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:sombre · melancholy

Câu hỏi thường gặp về somber

somber nghĩa là gì?

somber nghĩa là ảm đạm (bản dịch máy, chưa biên tập). somber là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: lacking brightness or color.

somber được dùng trong câu như thế nào?

As it was, she grew thoughtful and almost sad as the somber magnificence of the scenery unrolled itself. (Ann S. Stephens, Malaeska: The Indian Wife of the White Hunter. Nguồn: Project Gutenberg #46160.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/somber, mã đối chiếu EV-D4977EF8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “somber” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa somber và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

As it was, she grew thoughtful and almost sad as the somber magnificence of the scenery unrolled itself.
Ann S. Stephens, Malaeska: The Indian Wife of the White Hunter. Nguồn: Project Gutenberg #46160.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The somber eagerness faded out of his; he sighed and rose.
Mary Stewart Cutting, The Wayfarers. Nguồn: Project Gutenberg #37208.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Usually it was all a very somber ceremony, with a good deal of groaning and snarling in asides.

Thông thường, đó là một buổi lễ rất u ám, với rất nhiều tiếng rên rỉ và gầm gừ ở bên cạnh.dịch máy, chưa biên tập

Robert Hugh Benson, None Other Gods. Nguồn: Project Gutenberg #17627.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Twilight dropped its soft, somber curtain upon a handsome southern home.
Eugenia Dunlap Potts, Idle Hour Stories. Nguồn: Project Gutenberg #15078.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US