Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “patient”

1.276 câu thật có từ patient hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: patient nghĩa là bệnh nhân. patient là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: enduring trying circumstances with even temper or characterized by such endurance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ patient

Danh sách câu dẫn chứng (59 câu)

Từ hay đi cùng patient

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cancer patient339 lần
patient endurance311 lần
patient suffering293 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ patient

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ patient trong kho câu?
Kho câu có 1.276 câu có từ patient hoặc các dạng của từ, trích từ 876 tác phẩm và tài liệu. 27 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ patient xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ patient gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 406 câu, rồi Bậc B1 với 284 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ patient?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ patient: Câu phủ định (144 câu), Quá khứ đơn (119 câu), can và could (119 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.