Câu tiếng Anh có từ “patient”
1.276 câu thật có từ patient hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: patient nghĩa là bệnh nhân. patient là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: enduring trying circumstances with even temper or characterized by such endurance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ patient
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
You go to your patient, you write it down: information, you check this person, then you get out from the room.
Từ trong câu: patient, go, write, down, information, check, person, get
«Wikinews interviews candidate for New York City mayor Vitaly Filipchenko», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2921999 (bản sửa đổi 4830253). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng patient
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ patient
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ patient trong kho câu?
- Kho câu có 1.276 câu có từ patient hoặc các dạng của từ, trích từ 876 tác phẩm và tài liệu. 27 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ patient xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ patient gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 406 câu, rồi Bậc B1 với 284 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ patient?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ patient: Câu phủ định (144 câu), Quá khứ đơn (119 câu), can và could (119 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.