virginal
tính từC2virginal nghĩa là trinh nữ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
virginal là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: characteristic of a virgin or virginity.
Các nét nghĩa của từ virginal
- 1
tính từC2
characteristic of a virgin or virginity
đặc điểm của một trinh nữ hoặc trinh nữdịch máy, chưa biên tập
- 2
tính từC2
untouched or undefiled
không bị ảnh hưởng hoặc không bị ô nhiễmdịch máy, chưa biên tập
- 3
tính từC2
in a state of sexual virginity
trong tình trạng trinh tiết tình dụcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa pure · vestal · virgin · virtuous
Câu hỏi thường gặp về virginal
virginal nghĩa là gì?
virginal nghĩa là trinh nữ (bản dịch máy, chưa biên tập). virginal là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: characteristic of a virgin or virginity.
virginal được dùng trong câu như thế nào?
At the sight of this virginal chamber a religious respect fell on the Tigrero. (Gustave Aimard, The Tiger-Slayer: A Tale of the Indian Desert. Nguồn: Project Gutenberg #42535.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/virginal, mã đối chiếu EV-94139FE0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng