diagnosis
danh từ- diagnosised
- diagnosises
- diagnosising
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
diagnosis nghĩa là chẩn đoán (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
diagnosis là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: identifying the nature or cause of some phenomenon.
Các nét nghĩa của từ diagnosis
- 1
danh từ
identifying the nature or cause of some phenomenon
xác định bản chất hoặc nguyên nhân của một số hiện tượngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa diagnosing
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
differential diagnosis75 lần trong kho sách
clinical diagnosis48 lần trong kho sách
accurate diagnosis70 lần trong kho sách
diagnosis of bipolar19 lần trong kho sách
definitive diagnosis17 lần trong kho sách
diagnosis of schizophrenia17 lần trong kho sách
psychiatric diagnosis18 lần trong kho sách
diagnosis of adhd16 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về diagnosis
diagnosis nghĩa là gì?
diagnosis nghĩa là chẩn đoán (bản dịch máy, chưa biên tập). diagnosis là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: identifying the nature or cause of some phenomenon.
diagnosis dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ diagnosis có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
diagnosis được dùng trong câu như thế nào?
But their diagnosis, though well meant, had the contrary effect to that they had intended. (Georg Ebers, A Thorny Path: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #5542.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/diagnosis, mã đối chiếu EV-E123775E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng