E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “none”

1.140 câu thật có từ none hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: none nghĩa là không ai, không cái nào, không chút nào. none là một đại từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not any; no person or no part of a group or thing. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ none

Danh sách câu dẫn chứng (99 câu)

Từ hay đi cùng none

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
none the less6.552 lần
none the worse1.825 lần
none whatever1.528 lần
none save711 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ none

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ none trong kho câu?
Kho câu có 1.140 câu có từ none hoặc các dạng của từ, trích từ 944 tác phẩm và tài liệu. 19 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ none xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ none gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 378 câu, rồi Bậc B1 với 257 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ none?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ none: Quá khứ đơn (123 câu), can và could (123 câu), There is và there are (121 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.