Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

boredom

danh từB1
US/ˈbɔɹdəm/
boredoms
Ý nghĩa trọng tâm

boredom nghĩa là sự buồn chán (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

boredom là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the feeling of being bored by something tedious.

Hệ thống ngữ pháp & Mạng lưới kết hợp từ (Collocations)

Quy tắc cú pháp và các mô hình kết hợp tự nhiên với “boredom”

Động từ đi kèm (Verb + Goal)
  • set / establish a goal: đặt mục tiêu
  • achieve / reach a goal: đạt mục tiêu
  • pursue / work towards: theo đuổi
  • score / concede a goal: ghi bàn / lọt lưới
Tính từ bổ nghĩa (Adj + Goal)
  • short-term / long-term: ngắn / dài hạn
  • ultimate / primary: tối hậu / quan trọng nhất
  • realistic / ambitious: thực tế / tham vọng
  • common / shared: mục tiêu chung
Cấu trúc & Giới từ (Patterns)
  • goal of + V-ing: hướng đến kết quả
  • goal is to + V: mục tiêu là làm điều gì
  • towards a goal: tiến tới mục tiêu
  • Không dùng “goal at doing”

Các nét nghĩa của từ boredom

  1. 1danh từ
    B1

    the feeling of being bored by something tedious

    →

    cảm giác chán nản vì điều gì đó tẻ nhạt(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:ennui · tedium
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1

    boredom proneness

    26 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về boredom

boredom nghĩa là gì?

boredom nghĩa là sự buồn chán (bản dịch máy, chưa biên tập). boredom là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the feeling of being bored by something tedious.

boredom được dùng trong câu như thế nào?

Academic emotions are identified in enjoyment, hope, pride, anger, anxiety, shame, boredom and hopelessness. («Cognition and Instruction/Attribution and Emotion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=364995 (bản sửa đổi 4057345).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/boredom, mã đối chiếu EV-81D5D71A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “boredom” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa boredom và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Academic emotions are identified in enjoyment, hope, pride, anger, anxiety, shame, boredom and hopelessness.

Cảm xúc học thuật được xác định trong sự thích thú, hy vọng, tự hào, tức giận, lo lắng, xấu hổ, buồn chán và vô vọng.dịch máy, chưa biên tập

«Cognition and Instruction/Attribution and Emotion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=364995 (bản sửa đổi 4057345).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Manifestly he ought to assume that stolid and insolent air of boredom which is considered a sure indication of birth and breeding.

Rõ ràng là anh ta phải cho rằng vẻ buồn chán lạnh lùng và xấc xược đó được coi là dấu hiệu chắc chắn của sự ra đời và sinh sản.dịch máy, chưa biên tập

Emile Gaboriau, Baron Trigault's Vengeance. Nguồn: Project Gutenberg #547.· Bản dịch tiếng Anh · en-US
Altogether the dinner was excellent, and, after our ride to the church, and our boredom in it, was particularly relished.
Edwin W. Fuller, Sea-gift: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #48883.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It is boredom sets one sticking golden pins into people, but all that would not matter.

Thật là chán nản khi người ta dán những chiếc ghim vàng vào người, nhưng tất cả điều đó cũng không thành vấn đề.dịch máy, chưa biên tập

Fyodor Dostoyevsky, Notes from the Underground. Nguồn: Project Gutenberg #600.· Bản dịch tiếng Anh · en-GB