Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “none”
1.140 câu thật có từ none hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: none nghĩa là không có. none là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a canonical hour that is the ninth hour of the day counting from sunrise. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ none
The picture of little ones asking for bread and the parents finding none in the cupboard is a very old story.
Từ trong câu: cupboard, picture, little, one, ask, bread, parent, find
H. G. Somerville, Curiosities of Impecuniosity. Nguồn: Project Gutenberg #38439. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng none
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ none
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ none trong kho câu?
- Kho câu có 1.140 câu có từ none hoặc các dạng của từ, trích từ 944 tác phẩm và tài liệu. 19 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ none xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ none gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 378 câu, rồi Bậc B1 với 257 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ none?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ none: Quá khứ đơn (123 câu), can và could (123 câu), There is và there are (121 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.