Đề từ vựng phổ thông số 243
20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.
Xem trước
Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “a surrounding or nearby region”
Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. This is primarily a decorative move but it can add a _____ touch if you like.
Đang tải đề...