snobbery
danh từC2- snobberies
snobbery nghĩa là thói hợm hĩnh (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
snobbery là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the trait of condescending to those of lower social status.
Các nét nghĩa của từ snobbery
- 1
danh từC2
the trait of condescending to those of lower social status
đặc điểm hạ mình đối với những người có địa vị xã hội thấp hơndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa snobbism · snobbishness
Câu hỏi thường gặp về snobbery
snobbery nghĩa là gì?
snobbery nghĩa là thói hợm hĩnh (bản dịch máy, chưa biên tập). snobbery là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the trait of condescending to those of lower social status.
snobbery được dùng trong câu như thế nào?
All my shyness and snobbery fell from me at the mere touch of her hand. (George Du Maurier, Peter Ibbetson. Nguồn: Project Gutenberg #9817.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/snobbery, mã đối chiếu EV-617F0DD3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng