Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

snobbery

danh từC2
US/ˈsnɑbɚi/
snobberies

snobbery nghĩa là thói hợm hĩnh (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

snobbery là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the trait of condescending to those of lower social status.

Các nét nghĩa của từ snobbery

  1. 1

    danh từC2

    the trait of condescending to those of lower social status

    đặc điểm hạ mình đối với những người có địa vị xã hội thấp hơndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa snobbism · snobbishness

Câu hỏi thường gặp về snobbery

snobbery nghĩa là gì?

snobbery nghĩa là thói hợm hĩnh (bản dịch máy, chưa biên tập). snobbery là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the trait of condescending to those of lower social status.

snobbery được dùng trong câu như thế nào?

All my shyness and snobbery fell from me at the mere touch of her hand. (George Du Maurier, Peter Ibbetson. Nguồn: Project Gutenberg #9817.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/snobbery, mã đối chiếu EV-617F0DD3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “snobbery” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa snobbery và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

All my shyness and snobbery fell from me at the mere touch of her hand.

Tất cả sự nhút nhát và hợm hĩnh của tôi biến mất chỉ sau cái chạm nhẹ của bàn tay cô ấy.dịch máy, chưa biên tập

George Du Maurier, Peter Ibbetson. Nguồn: Project Gutenberg #9817. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
But, for goodness' sake, don't run away with the idea that I want to be a count or a marquis out of snobbery.
Louis Couperus, The Twilight of the Souls. Nguồn: Project Gutenberg #34458. · Bản dịch tiếng Anh
The monotony and snobbery and listlessness of their home life are reflected in their conduct of the working-day's affairs.
T. W. H. Crosland, The Egregious English. Nguồn: Project Gutenberg #56453. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
If there was any “snobbery,” it was of a species quite unlike what we have at home, and I could not detect it.

Nếu có bất kỳ sự “hợm hĩnh” nào thì đó là một kiểu hoàn toàn không giống với những gì chúng ta có ở nhà và tôi không thể phát hiện ra.dịch máy, chưa biên tập

Charles Lever, That Boy of Norcott's. Nguồn: Project Gutenberg #32693. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I hate cruelty, and snobbery; I speak out my mind rather freely, as I tramp through life.

Tôi ghét sự tàn ác và thói hợm hĩnh; Tôi nói ra suy nghĩ của mình một cách khá thoải mái khi bước qua cuộc đời.dịch máy, chưa biên tập

B. M., 1849?-1920 Croker, Given in Marriage. Nguồn: Project Gutenberg #69142. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I see no reason, besides, to associate the name of Potts with what you are pleased to call snobbery!”
Charles Lever, A Day's Ride: A Life's Romance. Nguồn: Project Gutenberg #32692. · Nguyên văn tiếng Anh
“Oh, I have no snobbery myself about working with my hands,” added he, hastily.
Charles Lever, Tony Butler. Nguồn: Project Gutenberg #33604. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"I should have thought her forebears would have saved her from snobbery."
Marie Corelli, God's Good Man: A Simple Love Story. Nguồn: Project Gutenberg #4653. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
In the large houses and estates, snobbery ruled the different jobs.
«The Manor and The Bishop/Industrialization and The Church», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=240975 (bản sửa đổi 4223799). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"If I had calculated on a second exhibition of snobbery after Harrington joined us, Mrs. Eaton disappointed me.
Ann S. Stephens, Mabel's Mistake. Nguồn: Project Gutenberg #30247. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
In the large houses and estates, snobbery ruled the different jobs.
«Tatworth Village/Church and Home», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=238530 (bản sửa đổi 1925356). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“Whatever snobbery once used to prevail on these subjects, we have come to live in a more generous age.
Charles Lever, The Martins Of Cro' Martin, Vol. II (of II). Nguồn: Project Gutenberg #35144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US