E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “match”

995 câu thật có từ match hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: match nghĩa là trận đấu. match là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be compatible, similar or consistent. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ match

Danh sách câu dẫn chứng (57 câu)

Từ hay đi cùng match

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lucifer match452 lần
match the disance422 lần
cricket match454 lần
wrestling match372 lần
cm match423 lần
struck a match828 lần
lighted match465 lần
shooting match355 lần
played match515 lần
boxing match222 lần
football match253 lần
match box492 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ match

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ match trong kho câu?
Kho câu có 995 câu có từ match hoặc các dạng của từ, trích từ 807 tác phẩm và tài liệu. 28 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ match xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ match gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 257 câu, rồi Bậc B1 với 199 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ match?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ match: Quá khứ đơn (144 câu), Câu phủ định (104 câu), can và could (68 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.