mystique
danh từC2- mystiques
mystique nghĩa là sự huyền bí (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
mystique là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an aura of heightened value or interest or meaning surrounding a person or thing.
Các nét nghĩa của từ mystique
- 1
danh từC2
an aura of heightened value or interest or meaning surrounding a person or thing
hào quang có giá trị hoặc sự quan tâm hoặc ý nghĩa cao độ xung quanh một người hoặc vậtdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
livre mystique19 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về mystique
mystique nghĩa là gì?
mystique nghĩa là sự huyền bí (bản dịch máy, chưa biên tập). mystique là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an aura of heightened value or interest or meaning surrounding a person or thing.
mystique được dùng trong câu như thế nào?
If you're interested in breaking down the barriers and mystique around programming, join us! («Choose Your Own Pyventure», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=211968 (bản sửa đổi 4508667).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/mystique, mã đối chiếu EV-3480836A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng